Chuyển đến nội dung
  • Trang chủ
  • Vật liệu xây dựng
    • Xi Măng

Vật liệu xây dựng

Tra Cứu Giá Vật Liệu Xây Dựng Quý 3/2025

Cập nhật giá vật liệu xây dựng mới nhất tại Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng. Chọn khu vực, loại vật liệu, và số lượng để nhận bảng giá vật liệu xây dựng 2025 chi tiết.

Kết Quả

Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ nhà cung cấp để có báo giá chính xác.

Theo dõi blog của chúng tôi để cập nhật giá xi măng hiện nay, giá thép xây dựng, và giá cát đá xây dựng mới nhất!

Dưới đây là bảng giá vật liệu xây dựng (VLXD) cập nhật mới nhất tháng 08/2025 bảng giá bao gồm sản phẩm chính (xi măng, thép, cát, đá, gạch, ngói) và sản phẩm phụ (xi măng trắng, thép cuộn, cát san lấp, đá mi, gạch không nung, kẽm buộc), với giá trung bình và chi tiết theo thương hiệu hoặc loại vật liệu tại Hà Nội, TP.HCM, và Đà Nẵng. Giá mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT 8-10% và phí vận chuyển, bốc vác.

1. Xi Măng

Xi măng là chất kết dính không thể thiếu trong xây dựng, từ đổ bê tông đến xây trát. Giá xi măng dao động tùy thương hiệu, khu vực, và loại (PCB30, PCB40, xi măng trắng).

Thương Hiệu/Loại Đơn Vị Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Đà Nẵng (VNĐ)
Trung bình Bao (50kg) 85.000 90.000 87.500
SCG (PCB40) Bao (40kg) 95.000 (118.750/50kg) 100.000 (125.000/50kg) 97.500 (121.875/50kg)
Hà Tiên (PCB40) Bao (50kg) 92.000 95.000 93.500
Bỉm Sơn (PCB40) Bao (50kg) 80.000 85.000 82.500
Nghi Sơn (PCB40) Bao (50kg) 82.500 87.500 85.000
INSEE (PCB40) Bao (50kg) 82.500 87.500 85.000
Hoàng Thạch (PCB40) Bao (50kg) 89.000 94.000 91.500
Xuân Thành (PCB40) Bao (50kg) 87.000 92.000 89.500
Đồng Lâm (PCB40) Bao (50kg) 76.500 81.500 79.000
Thăng Long (PCB40) Bao (50kg) 74.000 79.000 76.500
Xi măng trắng Bao (50kg) 140.000 145.000 142.500
Xi măng xá (COTEC) Tấn 1.500.000 1.600.000 1.550.000

Lưu ý:

  • Giá xi măng dao động 69.000 – 220.000 VNĐ/bao (50kg), tăng 50.000 VNĐ/tấn từ đầu 2025 do chi phí than, điện.
  • Giá tại TP.HCM cao hơn do chi phí vận chuyển; Hà Nội thấp hơn nhờ gần nhà máy.

2. Thép Xây Dựng

Thép là trụ cột trong các công trình, dùng cho móng, cột, dầm. Giá thép ổn định từ đầu 2025, dao động tùy thương hiệu và loại (CB300, CB400).

Thương Hiệu/Loại Đơn Vị Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Đà Nẵng (VNĐ)
Trung bình (CB400, D12) Kg 13.550 13.550 13.550
Hòa Phát (CB400, D12) Kg 13.230 13.230 13.230
Việt Ý (CB400, D12) Kg 13.130 13.130 13.130
Việt Đức (CB400, D12) Kg 13.750 13.750 13.750
Việt Nhật (VJS, CB400, D12) Kg 13.230 13.230 13.230
Thái Nguyên (CB400, D12) Kg 14.380 14.380 14.380
Kyoei (CB400, D12) Kg 13.180 13.180 13.180
VAS (CB400, D12) Kg 13.130 13.130 13.130
Thép cuộn (D6, D8) Kg 13.230 13.230 13.230
Kẽm buộc (1-5 ly) Kg 25.000 27.000 26.000

Lưu ý:

  • Giá thép dao động 12.440 – 14.690 VNĐ/kg, ổn định sau biến động 2024.

3. Cát Xây Dựng

Cát dùng cho xây trát, đổ bê tông, san lấp. Giá cát tăng 5-15% so với 2024 do nhu cầu hạ tầng.

Loại Cát Đơn Vị Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Đà Nẵng (VNĐ)
Trung bình m³ 330.000 320.000 325.000
Cát vàng (bê tông) m³ 395.000 390.000 392.500
Cát đen (xây trát) m³ 255.000 250.000 252.500
Cát xây tô m³ 315.000 310.000 312.500
Cát san lấp m³ 290.000 285.000 287.500
Cát bê tông m³ 370.000 365.000 367.500
Cát đóng bao Bao (25kg) 7.500 8.000 7.750

Lưu ý:

  • Giá cát dao động 240.000 – 420.000 VNĐ/m³, tăng mạnh tại miền Trung do khan hiếm.

4. Đá Xây Dựng

Đá dùng cho móng, bê tông, và trang trí. Giá đá tăng 2.7-52% so với 2024.

Loại Đá Đơn Vị Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Đà Nẵng (VNĐ)
Trung bình m³ 380.000 370.000 375.000
Đá mi (bụi, sàng) m³ 285.000 280.000 282.500
Đá 1×2 m³ 385.000 380.000 382.500
Đá 3×4 m³ 425.000 420.000 422.500
Đá hộc m³ 355.000 350.000 352.500
Đá chẻ m³ 415.000 410.000 412.500
Đá đóng bao Bao (25kg) 9.000 9.500 9.250

Lưu ý:

  • Giá đá dao động 260.000 – 500.000 VNĐ/m³, ổn định hơn cát.
  • Giá tăng nhẹ tại Hà Nội do nhu cầu cao.

5. Gạch Xây Dựng

Gạch dùng cho tường, móng, và trang trí. Giá gạch tăng nhẹ từ 2024.

Loại Gạch Đơn Vị Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Đà Nẵng (VNĐ)
Trung bình Viên 1.000 1.000 1.000
Gạch đặc Tuynel (205x98x55mm) Viên 980 980 980
Gạch cốt liệu tái chế Viên 510 510 510
Gạch đặc cốt liệu Viên 780 780 780
Gạch lỗ cốt liệu Viên 780 780 780
Gạch đặc Thạch Bàn Viên 1.750 1.750 1.750
Gạch không nung (210x100x60mm) Viên 2.900 2.900 2.900
Gạch bông gió Viên 14.500 14.500 14.500

Lưu ý:

  • Giá gạch dao động 510 – 6.200 VNĐ/viên, tùy loại và kích thước.

6. Ngói Lợp

Ngói dùng lợp mái nhà, đa dạng từ đất nung đến xi măng màu. Giá ngói ổn định.

Loại Ngói Đơn Vị Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Đà Nẵng (VNĐ)
Trung bình Viên 14.500 14.500 14.500
Ngói đất nung 22 viên/m² Viên 10.500 10.500 10.500
Ngói đất nung 10 viên/m² Viên 19.000 19.000 19.000
Ngói màu Đồng Tâm Viên 12.500 12.500 12.500
Ngói Thái Lan SCG Viên 12.250 12.250 12.250
Ngói Nhật DIC Viên 14.500 14.500 14.500
Ngói tráng men Viglacera Viên 18.500 18.500 18.500
Ngói bò cuối nóc Viên 32.000 32.000 32.000

Lưu ý:

  • Giá ngói dao động 10.000 – 45.000 VNĐ/viên, tùy thương hiệu và công nghệ.

Bảng giá xi măng Nghi Sơn – Cập nhật Quý 03/2025

01/08/2025 Bởi Songda101
xi măng Nghi Sơn

Xi măng Nghi Sơn (NSCC) được sản xuất trên dây chuyền hiện đại từ Nhật Bản và đạt nhiều tiêu …

Đọc tiếp…

Để lại bình luận

Bảng giá xi măng Hà Tiên – Quý 03/2025

01/08/2025 Bởi Songda101
Xi măng Hà Tiên PCB40 Thượng Hạng

Vicem Hà Tiên là một trong những thương hiệu xi măng hàng đầu tại Việt Nam, với gần 60 năm …

Đọc tiếp…

Để lại bình luận

Bảng giá xi măng Bỉm Sơn – Cập nhật Quý 3/2025

01/08/2025 Bởi Songda101
xi măng Bỉm Sơn

Bảng giá dưới đây tổng hợp giá xi măng Bỉm Sơn (PCB30, PCB40) dựa trên các nguồn thông tin thị …

Đọc tiếp…

Để lại bình luận

Bảng Giá Xi Măng Hoàng Thạch Chi Tiết Quý 3/2025

01/08/2025 Bởi Songda101
xi măng Hoàng Thạch

Tính đến Quý 3/2025, giá xi măng Hoàng Thạch tiếp tục ổn định nhưng chịu áp lực tăng nhẹ do …

Đọc tiếp…

Để lại bình luận

Giá xi măng Sông Gianh

01/08/202520/07/2021 Bởi Songda101
Chỉ tiêu kỹ thuật: Xi măng PCB30 bao

Giá xi măng Sông Gianh hôm nay bao nhiêu tiền 1 bao? 1 tấn? Songda101 chuyên cung cấp xi măng …

Đọc tiếp…

Để lại bình luận

Giá xi măng Vissai

01/08/202520/07/2021 Bởi Songda101
Xi măng Vissai Pcb40

Giá xi măng Vissai hôm nay là bao nhiêu? Songda101 sẽ liên tục cập nhật những biến động giá một …

Đọc tiếp…

3 bình luận

Tìm kiếm

Bài đăng gần đây

  • xi măng Nghi SơnBảng giá xi măng Nghi Sơn – Cập nhật Quý 03/2025
  • Xi măng Hà Tiên PCB40 Thượng HạngBảng giá xi măng Hà Tiên – Quý 03/2025
  • xi măng Bỉm SơnBảng giá xi măng Bỉm Sơn – Cập nhật Quý 3/2025
  • xi măng Hoàng ThạchBảng Giá Xi Măng Hoàng Thạch Chi Tiết Quý 3/2025
  • Chỉ tiêu kỹ thuật: Xi măng PCB30 baoGiá xi măng Sông Gianh

Lĩnh vực hoạt động

– Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp;

– Xây dựng các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, xây dựng cơ sở hạ tầng;

– Đầu tư phát triển nhà, dịch vụ và cho thuê nhà;

– Kinh doanh bất động sản;

– Đầu tư và kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái;

– Tư vấn, thiết kế, chuyển giao công nghệ thiết bị phòng sạch, thiết bị khoa học kỹ thuật, xử lý môi trường, không khí, nước, rác thải và các lĩnh vực liên quan đến môi trường (không bao gồm thiết kế công trình);

– Kinh doanh các loại vật tư, vật phẩm, thiết bị y tế, hoá chất phục vụ lĩnh vực y tế (trừ hoá chất Nhà nước cấm);

– Xuất nhập khẩu hàng hoá Công ty kinh doanh;

– Kinh doanh vật liệu xây dựng;

– Xây dựng các công trình giao thông;

– Xây dựng đường dây và trạm biến áp;

– Nhận uỷ thác đầu tư./.

Thư viện hình ảnh

  • Giới thiệu
  • Hoạt động
  • Sơ đồ tổ chức
  • Dự án
  • Điều khoản
  • Miễn trừ trách nhiệm
  • Liên hệ
© 2025 Songda101.com.vn • Built with GeneratePress